flummery

/flummery/
danh từ
  1. bánh flum (một loại bánh trứng )
  2. lời khen vuốt đuôi; lời khen cửa miệng; lời nịnh hót ngớ ngẩn
  3. chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao
  4. (từ cổ,nghĩa cổ); (tiếng địa phương) cháo yến mạch đặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

flummery
The mayor dismissed the flummery of the official welcome.