mummery

/'mʌməri/
danh từ
  1. kịch câm
  2. uốm pùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  3. lễ nghi lố lăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

mummery
The king dismissed the courtiers' mummery with a weary wave.