flunkyism
/flunkyism/
Học thuậtThân thiện
A senior executive dismisses a junior employee's flunkyism with a wave of his hand.
Định nghĩa
- Danh từ (không đếm được):
- Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi: Trạng thái hoặc vị trí của một người hầu, một kẻ tôi tớ phục vụ người khác một cách hèn mọn.
- Cung cách xu nịnh bợ đỡ: Hành vi hoặc thái độ quỵ lụy, nịnh bợ để lấy lòng cấp trên hoặc người có quyền lực.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He was disgusted by the flunkyism he saw in the corporate office. (Anh ấy cảm thấy kinh tởm trước cung cách xu nịnh bợ đỡ mà anh thấy ở văn phòng công ty.)
- The culture of flunkyism in the royal court stifled honest opinions. (Văn hóa tôi đòi trong triều đình đã bóp nghẹt những ý kiến trung thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A system based on flunkyism": Một hệ thống dựa trên sự nịnh bợ và phục tùng.
- The organization failed because it was a system based on flunkyism rather than merit. (Tổ chức đó thất bại vì nó là một hệ thống dựa trên sự nịnh bợ hơn là thành tích.)
Biến thể và từ gần giống
- Flunky (danh từ): Kẻ tôi tớ, kẻ xu nịnh.
- He was nothing more than a flunky to the boss. (Hắn ta chẳng qua chỉ là một tên tôi tớ của ông chủ.)
- Flunkey (danh từ): Cách viết khác của "flunky".
- Sycophancy (danh từ): Hành vi nịnh hót, bợ đỡ (nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh vào sự tâng bốc để đạt lợi ích cá nhân).
Từ đồng nghĩa
- Servility: Thái độ quỵ lụy, tôi đòi.
- Obsequiousness: Sự khúm núm, xu nịnh.
- Toadyism: Thói nịnh hót, bợ đỡ (thường với mục đích cá nhân).
Từ trái nghĩa
- Independence: Sự độc lập.
- Assertiveness: Tính quyết đoán, dám đưa ra ý kiến.
A senior executive dismisses a junior employee's flunkyism with a wave of his hand.
danh từ
- thân phận người hầu, thân phận tôi đòi
- cung cách xu nịnh bợ đỡ