flunkyism

/flunkyism/
Học thuật
Thân thiện
flunkyism

A senior executive dismisses a junior employee's flunkyism with a wave of his hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Thân phận người hầu, thân phận tôi đòi: Trạng thái hoặc vị trí của một người hầu, một kẻ tôi tớ phục vụ người khác một cách hèn mọn.
    • Cung cách xu nịnh bợ đỡ: Hành vi hoặc thái độ quỵ lụy, nịnh bợ để lấy lòng cấp trên hoặc người quyền lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was disgusted by the flunkyism he saw in the corporate office. (Anh ấy cảm thấy kinh tởm trước cung cách xu nịnh bợ đỡ anh thấyvăn phòng công ty.)
    • The culture of flunkyism in the royal court stifled honest opinions. (Văn hóa tôi đòi trong triều đình đã bóp nghẹt những ý kiến trung thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A system based on flunkyism": Một hệ thống dựa trên sự nịnh bợ phục tùng.
    • The organization failed because it was a system based on flunkyism rather than merit. (Tổ chức đó thất bại một hệ thống dựa trên sự nịnh bợ hơn thành tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Flunky (danh từ): Kẻ tôi tớ, kẻ xu nịnh.
    • He was nothing more than a flunky to the boss. (Hắn ta chẳng qua chỉ một tên tôi tớ của ông chủ.)
  • Flunkey (danh từ): Cách viết khác của "flunky".
  • Sycophancy (danh từ): Hành vi nịnh hót, bợ đỡ (nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh vào sự tâng bốc để đạt lợi ích cá nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Servility: Thái độ quỵ lụy, tôi đòi.
  • Obsequiousness: Sự khúm núm, xu nịnh.
  • Toadyism: Thói nịnh hót, bợ đỡ (thường với mục đích cá nhân).
Từ trái nghĩa
  • Independence: Sự độc lập.
  • Assertiveness: Tính quyết đoán, dám đưa ra ý kiến.
flunkyism

A senior executive dismisses a junior employee's flunkyism with a wave of his hand.

danh từ
  1. thân phận người hầu, thân phận tôi đòi
  2. cung cách xu nịnh bợ đỡ

Từ gần giống