fluvial

/fluvial/
Học thuật
Thân thiện
fluvial

The geologist studies fluvial deposits along the riverbank.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sông: Mô tả những liên quan đến hoặc được tạo ra bởi sông.
    • Thấysông: Chỉ những hiện tượng, quá trình hoặc đặc điểm tồn tại hoặc xảy ra trong môi trường sông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geologist studied the fluvial deposits along the riverbank. (Nhà địa chất học nghiên cứu các trầm tích sông dọc theo bờ sông.)
    • The landscape was shaped by fluvial erosion over millions of years. (Cảnh quan được hình thành bởi quá trình xói mòn sông qua hàng triệu năm.)
    • This map shows the fluvial network of the region. (Bản đồ này thể hiện mạng lưới sông của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Fluvial processes: Các quá trình sông. Thuật ngữ này chỉ các hoạt động tự nhiên như xói mòn, vận chuyển bồi tụ trầm tích do dòng chảy sông thực hiện.

    • Understanding fluvial processes is key to managing flood risks. (Hiểu về các quá trình sông chìa khóa để quản lý rủi ro lụt.)
  • Fluvial geomorphology: Địa mạo học sông. Đây một nhánh của khoa học nghiên cứu hình thái sự tiến hóa của các hệ thống sông.

    • Her research focuses on fluvial geomorphology in tropical climates. (Nghiên cứu của ấy tập trung vào địa mạo học sông trong khí hậu nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Fluviatile (tính từ): Có nghĩa tương tự như "fluvial", chỉ những thuộc về hoặc sống trong sông. Đây một từ đồng nghĩa chuyên ngành.
    • The fossil is of a fluviatile species. (Hóa thạch này thuộc về một loài sốngsông.)
Từ đồng nghĩa
  • Riverine (tính từ): (thuộc) sông, liên quan đến sông. Thường dùng trong bối cảnh quân sự, sinh thái hoặc địa .
  • Alluvial (tính từ): (thuộc) phù sa, bồi tích. Chỉ các vật liệu được sông mang lắng đọng. Tuy nghĩa hẹp hơn nhưng liên quan chặt chẽ trong nhiều ngữ cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "fluvial")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fluvial")

fluvial

The geologist studies fluvial deposits along the riverbank.

tính từ
  1. (thuộc) sông
  2. thấysông