fly-bitten

/fly-bitten/
Học thuật
Thân thiện
fly-bitten

A farmer examines a fly-bitten piece of meat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị ruồi đẻ trứng vào: Mô tả tình trạng của thịt, thức ăn hoặc vết thương đã bị ruồi đậu vào đẻ trứng, thường dẫn đến việc giòi.
    • Bị ruồi cắn/chích: Trong một số ngữ cảnh, có thể hiểu bị ruồi (hoặc các loại côn trùng tương tự) cắn hoặc chích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The butcher had to throw away the fly-bitten meat. (Người bán thịt phải vứt bỏ miếng thịt bị ruồi đẻ trứng vào.)
    • Without a proper bandage, the wound became fly-bitten and infected. (Không băng gạc đúng cách, vết thương đã bị ruồi đẻ trứng vào nhiễm trùng.)
    • We avoided eating the fly-bitten fruit on the ground. (Chúng tôi tránh ăn trái cây bị ruồi đậutrên mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học hoặc mô tả cổ: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản cổ, văn học hoặc để mô tả một cách sinh động tình trạng mất vệ sinh, bị bỏ mặc.
    • The abandoned camp was littered with fly-bitten remains of food. (Khu cắm trại bị bỏ hoang ngổn ngang những thức ăn thừa đã bị ruồi bu.)
Biến thể từ gần giống
  • Flyblown (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tình trạng bị ruồi làm hỏng, bẩn thỉu hoặc kém chất lượng.
    • The flyblown state of the kitchen was appalling. (Tình trạng bẩn thỉu đầy ruồi của nhà bếp thật kinh khủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Maggoty: giòi, bị giòi ăn (nhấn mạnh hậu quả sau khi bị ruồi đẻ trứng).
  • Contaminated: Bị ô nhiễm, bị nhiễm bẩn (nghĩa rộng hơn).
  • Tainted: Bị hư hỏng, bị nhiễm bẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "fly-bitten". Tuy nhiên, ý tưởng về việc bị ruồi bu thường liên quan đến các thành ngữ chỉ sự bỏ bê, xuống cấp hoặc không còn giá trị.
    • To go to the dogs: Trở nên tồi tệ, xuống cấp (gián tiếp liên quan đến cảnh tượng bị bỏ mặc cho ruồi bu).
fly-bitten

A farmer examines a fly-bitten piece of meat.

tính từ
  1. bị ruồi đẻ trứng vào

Từ gần giống