flea-bitten
/flea-bitten/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị bọ chét đốt: Dùng để mô tả động vật, đặc biệt là ngựa hoặc chó, có dấu hiệu bị bọ chét cắn hoặc có bọ chét.
- Lốm đốm đỏ (da súc vật): Chỉ bề ngoài có những đốm nhỏ màu đỏ hoặc nâu, thường thấy trên lông động vật.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bệ rạc, tiều tụy: Dùng một cách ẩn dụ hoặc khinh miệt để mô tả một thứ gì đó cũ kỹ, tồi tàn, xuống cấp hoặc một người có vẻ ngoài tàn tạ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The farmer took care of the flea-bitten dog. (Người nông dân chăm sóc con chó bị bọ chét đốt.)
- She rode a flea-bitten grey horse. (Cô ấy cưỡi một con ngựa xám lốm đốm đỏ.)
- He lived in a flea-bitten old apartment in the city center. (Anh ta sống trong một căn hộ cũ kỹ bệ rạc ở trung tâm thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "flea-bitten" để mô tả chất lượng: Thường dùng với nghĩa chê bai, miêu tả một thứ gì đó rất cũ, rẻ tiền hoặc trong tình trạng tồi tệ.
- They stayed in a flea-bitten motel on the highway. (Họ ở trong một nhà trọ tồi tàn bên đường cao tốc.)
Biến thể và từ gần giống
- Flea market (n): Chợ trời, nơi bán các đồ cũ. (LƯU Ý: Đây là một từ ghép riêng biệt, không phải là biến thể ngữ pháp của "flea-bitten").
- Fleabag (n, slang): Một nơi ở hoặc khách sạn rất tồi tàn, bẩn thỉu.
Từ đồng nghĩa
- Tattered: Rách tả tơi, tiều tụy.
- Dilapidated: Đổ nát, xiêu vẹo (về nhà cửa).
- Mangy: Ghẻ lở, có vẻ ngoài xơ xác, bẩn thỉu (thường cho động vật).
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "flea-bitten". Tuy nhiên, hình ảnh "bị bọ chét cắn" thường gắn với sự nghèo khó, thiếu vệ sinh hoặc tình trạng tồi tàn.
tính từ
- bị bọ chét đốt
- lốm đốm đỏ (da súc vật)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bệ rạc, tiều tuỵ