fly-blow
/fly-blow/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Trứng ruồi: Chỉ những quả trứng nhỏ li ti do ruồi đẻ, thường thấy trên thịt, thức ăn hoặc các chất hữu cơ đang phân hủy.
Tính từ:
- Bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi: Mô tả trạng thái của thực phẩm (đặc biệt là thịt) hoặc xác chết động vật đã bị ruồi đẻ trứng lên trên.
Động từ (ít phổ biến hơn):
- Làm ô uế, làm hư hỏng (nghĩa bóng): Hành động làm hỏng hoặc làm mất đi sự tinh khiết, giá trị của một thứ gì đó, giống như cách trứng ruồi làm hỏng thức ăn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The butcher had to discard the meat because it was covered in fly-blow. (Người bán thịt phải vứt miếng thịt đi vì nó đầy trứng ruồi.)
- Tính từ:
- They found a fly-blow carcass by the roadside. (Họ tìm thấy một xác chết động vật đầy trứng ruồi bên vệ đường.)
- Động từ:
- Scandals can fly-blow the reputation of a public figure. (Những vụ bê bối có thể làm ô uế danh tiếng của một nhân vật công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Fly-blow" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh miêu tả sự phân hủy, mất vệ sinh hoặc sự hư hỏng về mặt đạo đức/tinh thần. Từ này mang sắc thái khá mạnh và tiêu cực.
Biến thể và từ gần giống
- Flyblown (tính từ): Đây là dạng tính từ phổ biến hơn của "fly-blow", với cùng nghĩa là "bị ruồi đẻ trứng vào" hoặc (nghĩa bóng) "cũ kỹ, tồi tàn, hư hỏng".
- The abandoned house had a flyblown appearance. (Ngôi nhà bỏ hoang có vẻ ngoài tồi tàn.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (trứng ruồi): fly eggs.
- Động từ (làm ô uế): taint, contaminate, defile, spoil.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ "fly-blow".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fly-blow".
danh từ
- trứng ruồi (ở thịt...)
tính từ
- bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi
- (nghĩa bóng) làm ô uế, làm hư hỏng