focaliser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Vậthọc) Tụ tiêu, điều tiêu: Hành động làm cho các tia sáng, sóng hoặc chùm hạt hội tụ vào một điểm duy nhất gọi là tiêu điểm.
    • (Nghĩa mở rộng) Tập trung, hướng vào một điểm chính: Hành động dồn sự chú ý, nỗ lực hoặc tài nguyên vào một vấn đề, mục tiêu hoặc đối tượng trung tâm.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La lentille permet de focaliser les rayons du soleil sur un point. (Thấu kính cho phép tụ tiêu các tia mặt trời vào một điểm.)
    • Le chercheur doit focaliser son attention sur les données essentielles. (Nhà nghiên cứu phải tập trung sự chú ý của mình vào những dữ liệu cốt yếu.)
    • Il faut focaliser nos efforts sur la résolution de ce problème. (Chúng ta cần hướng nỗ lực của mình vào việc giải quyết vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se focaliser sur quelque chose" (Động từ phản thân): Tự tập trung vào cái gì đó.
    • La discussion s'est focalisée sur les questions économiques. (Cuộc thảo luận đã tập trung vào các vấn đề kinh tế.)
    • Tu devrais te focaliser sur tes objectifs. (Bạn nên tập trung vào các mục tiêu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Focalisation (danh từ giống cái): Sự tụ tiêu, sự tập trung.
    • La focalisation de la lumière est un phénomène optique. (Sự tụ tiêu ánh sángmột hiện tượng quang học.)
    • La focalisation sur un seul aspect peut être dangereuse. (Sự tập trung vào một khía cạnh duy nhất có thể nguy hiểm.)
  • Focal (tính từ): (Thuộc về) tiêu điểm, trung tâm.
    • Le point focal de l'objectif. (Điểm tiêu của ống kính.)
    • La question focale du débat. (Vấn đề trung tâm của cuộc tranh luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Concentrer: Tập trung (nghĩa mở rộng).
  • Cibler: Nhắm mục tiêu vào.
  • Centrer: Đặt vào trung tâm, xoay quanh.
Từ trái nghĩa
  • Disperser: Phân tán, rải rác.
  • Diverger: Phân kỳ, tỏa ra (vật lý).
ngoại động từ
  1. (vậthọc) tụ tiêu, điều tiêu

Từ gần giống