fogeydom
/'fougidəm/ Cách viết khác : (fogyism) /'fougiizm/
Học thuậtThân thiện
An old professor clings to the fogeydom of using a typewriter instead of a computer.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính hủ lậu, tính cổ hủ: "fogeydom" chỉ trạng thái, phẩm chất hoặc tập hợp các đặc điểm của một người cổ hủ, lỗi thời, bảo thủ và không chịu tiếp nhận những ý tưởng hoặc cách làm mới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- His insistence on using a typewriter is a perfect example of his fogeydom. (Việc ông ấy khăng khăng dùng máy đánh chữ là một ví dụ hoàn hảo cho tính cổ hủ của mình.)
- The company failed to innovate because it was stuck in a state of managerial fogeydom. (Công ty đã thất bại trong việc đổi mới vì bị mắc kẹt trong tình trạng quản lý hủ lậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the fogeydom of an institution": tính chất cổ hủ, bảo thủ của một tổ chức.
- The new director aimed to shake off the fogeydom of the old museum. (Vị giám đốc mới nhắm tới việc loại bỏ tính cổ hủ của bảo tàng cũ.)
Biến thể và từ gần giống
- Fogey (danh từ): người cổ hủ, người hủ lậu.
- He's such an old fogey when it comes to technology. (Ông ấy đúng là một người cổ hủ khi nói đến công nghệ.)
- Fogyism (danh từ): (cách viết khác) tính hủ lậu, tính cổ hủ.
- Fogeyish (tính từ): mang tính chất cổ hủ, hủ lậu.
- His fogeyish views on fashion are amusing. (Những quan điểm cổ hủ của anh ta về thời trang thật buồn cười.)
Từ đồng nghĩa
- Old-fashionedness: tính chất cổ lỗ, lỗi thời.
- Conservatism: chủ nghĩa bảo thủ (trong ngữ cảnh này).
- Stodginess: tính chất khô khan, cứng nhắc, lỗi thời.
Từ trái nghĩa
- Progressiveness: tính chất tiến bộ.
- Modernity: tính hiện đại.
- Innovativeness: tính đổi mới, sáng tạo.
An old professor clings to the fogeydom of using a typewriter instead of a computer.
danh từ
- tính hủ lậu, tính cổ hủ