foliolate

Học thuật
Thân thiện
foliolate

A botanist examines a bifoliolate leaf under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường được dùng trong từ ghép):
    • lá chét: Mô tả một cây cấu trúc kép, tức là được tạo thành từ nhiều phần nhỏ gọi là lá chét.
    • một số lượng hoặc loại lá chét đặc biệt: Thường kết hợp với các tiền tố (như uni-, bi-, tri-) để chỉ số lượng cụ thể của lá chét.
dụ sử dụng
  • Tính từ (trong từ ghép):
    • The plant has a foliolate leaf structure, which is common in many legumes. (Cây này cấu trúc lá chét, phổ biếnnhiều loại cây họ đậu.)
    • Botanists describe the leaf as trifoliolate, meaning it has three leaflets. (Các nhà thực vật học mô tả chiếc ba lá chét, nghĩa ba lá chét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này hầu như luôn được sử dụng như một yếu tố cấu tạo từ trong các thuật ngữ thực vật học chuyên môn, kết hợp với các tiền tố chỉ số lượng.
    • unifoliolate: một lá chét.
    • bifoliolate: hai lá chét.
    • trifoliolate: ba lá chét.
    • multifoliolate: nhiều lá chét.
Biến thể từ gần giống
  • Foliole (danh từ): Lá chét - một phần nhỏ của kép.
  • Foliation (danh từ): Sự hình thành ; cấu trúc phân .
  • Pinnately foliolate: lá chét hình lông chim (các lá chét xếp dọc theo một trục chính).
Từ đồng nghĩa
  • Compound-leaved: kép (một thuật ngữ tổng quát hơn).
  • Leafleted: lá chét (ít trang trọng hơn, ít dùng trong văn bản khoa học).
Lưu ý sử dụng
  • 'Foliolate' một thuật ngữ chuyên ngành thực vật học. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta dùng cụm từ "compound leaf" ( kép) hoặc mô tả cụ thể ( dụ: "a leaf with five leaflets").
  • Từ này hiếm khi đứng một mình thường xuất hiện trong các từ ghép như được mô tảphần trên.
foliolate

A botanist examines a bifoliolate leaf under a magnifying glass.

Adjective
  1. (thường được dùng trong từ ghép) lá chét ( ghép), hay một số lá chét đặc biệt

Từ tương tự