folklore

/'flouklɔ:/
Học thuật
Thân thiện
folklore

Le folklore local est célébré par des danseurs en costume traditionnel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Văn học dân gian; truyền thống dân gian: Tập hợp các truyền thuyết, truyện cổ tích, ca dao, tục ngữ, phong tục tín ngưỡng được truyền miệng từ đời này sang đời khác trong một cộng đồng.
    • Khoa học văn dân gian; khoa truyền thống dân gian: Ngành nghiên cứu học thuật về các di sản văn hóa dân gian.
    • (Thân mật) Cái ý nhị nhưng không quan trọng: Dùng để chỉ một điều đó mang tính chất trang trí, tô điểm hoặc gây chú ý nhưng không giá trị thực chất hoặc không nghiêm túc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le folklore breton est très riche en contes et légendes. (Văn học dân gian vùng Bretagne rất phong phú về truyện cổ tích truyền thuyết.)
    • Il étudie le folklore à l'université. (Anh ấy nghiên cứu khoa học văn dân giantrường đại học.)
    • Toutes ces procédures administratives, c'est du folklore ! (Tất cả những thủ tục hành chính này chỉthứ ý nhị nhưng không quan trọng!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être du folklore": (cách nói thân mật) chỉthứ phụ, thứ trang trí, không giá trị thực tế.
    • Ses excuses ne sont que du folklore. (Lời xin lỗi của anh ta chỉthứ ý nhị nhưng không quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Folklorique (tính từ): thuộc về văn hóa dân gian; (thân mật) kỳ quặc, lố bịch.

    • Un costume folklorique. (Trang phục dân gian.)
    • Une situation folklorique. (Một tình huống kỳ quặc/lố bịch.)
  • Folkloriste (danh từ): nhà nghiên cứu văn hóa dân gian.

Từ đồng nghĩa
  • Traditions populaires: truyền thống dân gian.
  • Patrimoine oral: di sản truyền miệng.
  • (Nghĩa thân mật) Accessoire: thứ phụ, không quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • C'est du folklore (cách nói thân mật): Đó chỉthứ bề ngoài, thứ làm màu, không thực chất.
    • Ne t'inquiète pas pour ces menaces, c'est du folklore. (Đừng lo lắng về những lời đe dọa đó, chúng chỉthứ ý nhị nhưng không quan trọng thôi.)
folklore

Le folklore local est célébré par des danseurs en costume traditionnel.

danh từ giống đực
  1. văn học dân gian; truyền thống dân gian
  2. khoa học văn dân gian; khoa truyền thống dân gian
  3. (thân mật) cái ý nhị nhưng không quan trọng
    • C'est du folklore
      đó chỉthứ ý nhị nhưng không quan trọng

Từ có nhắc đến "folklore"