folklore

/'flouklɔ:/
danh từ giống đực
  1. văn học dân gian; truyền thống dân gian
  2. khoa học văn dân gian; khoa truyền thống dân gian
  3. (thân mật) cái ý nhị nhưng không quan trọng
    • C'est du folklore
      đó chỉthứ ý nhị nhưng không quan trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "folklore"

folklore
Le folklore local est célébré par des danseurs en costume traditionnel.