fomentation

/,foumen'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
fomentation

Une infirmière prépare une fomentation pour le patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự xúi giục, sự kích động: Hành động khuyến khích hoặc kích động một cảm xúc tiêu cực, một hành vi xấu hoặc một sự bất ổn.
    • (Y học, từ , nghĩa ) Sự chườm nóng: Phương pháp điều trị bằng cách đắp một miếng vải ấm hoặc nóng lên một bộ phận của cơ thể để giảm đau hoặc viêm.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "sự xúi giục":

    • La fomentation de la révolte est dangereuse. (Sự xúi giục nổi loạnnguy hiểm.)
    • Il est accusé de fomentation de troubles. (Anh ta bị buộc tội xúi giục gây rối.)
  • Nghĩa "sự chườm nóng" (cổ):

    • Le médecin a prescrit une fomentation pour soulager la douleur. (Bác sĩ đã kê đơn một liệu pháp chườm nóng để làm giảm cơn đau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être une fomentation de...": Là nguyên nhân xúi giục, thúc đẩy cho một điều đó tiêu cực.
    • Ses paroles ont été une fomentation de haine. (Lời nói của anh ta đã là sự xúi giục cho lòng hận thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Fomenter (động từ): Xúi giục, kích động.
    • Ils cherchent à fomenter une révolution. (Họ tìm cách xúi giục một cuộc cách mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "sự xúi giục":
    • Incitation: Sự xúi giục, khích lệ.
    • Provocation: Sự khiêu khích, chọc tức.
  • Nghĩa "sự chườm nóng" (cổ):
    • Cataplasme: Thuốc đắp.
    • Compresse chaude: Gạc nóng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với danh từ "fomentation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fomentation")

fomentation

Une infirmière prépare une fomentation pour le patient.

danh từ giống cái
  1. sự xúi giục
  2. (y học, từ , nghĩa ) sự chườm nóng