fonctionnement

Học thuật
Thân thiện
fonctionnement

Le fonctionnement de la machine est expliqué par l'ingénieur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hoạt động, sự vận hành: Chỉ cách thức một hệ thống, một cơ quan, một thiết bị hoặc một quy trình hoạt động thực hiện chức năng của .
    • Sự tiến hành: Chỉ việc một quá trình hoặc một hoạt động nào đó diễn ra theo một trật tự nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le fonctionnement d'une machine dépend de son entretien. (Sự vận hành của một cỗ máy phụ thuộc vào việc bảo dưỡng .)
    • Ils étudient le fonctionnement du marché financier. (Họ đang nghiên cứu sự vận hành của thị trường tài chính.)
    • Le fonctionnement de cette association est très démocratique. (Cách thức hoạt động của hiệp hội này rất dân chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en fonctionnement": đang hoạt động, đang vận hành.

    • L'usine est de nouveau en fonctionnement. (Nhà máy lại đang hoạt động.)
  • "mettre en fonctionnement": đưa vào hoạt động, khởi động.

    • Ils vont mettre le nouveau système en fonctionnement demain. (Họ sẽ đưa hệ thống mới vào hoạt động vào ngày mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Fonctionner (động từ): hoạt động, vận hành.

    • La voiture ne fonctionne plus. (Chiếc xe ô không còn hoạt động nữa.)
  • Fonctionnel(le) (tính từ): (thuộc về) chức năng, có thể hoạt động được.

    • Un appareil fonctionnel. (Một thiết bị có thể hoạt động được.)
Từ đồng nghĩa
  • Marche (danh từ giống cái): sự chạy, sự vận hành (thường dùng cho máy móc, phương tiện).
  • Opération (danh từ giống cái): sự hoạt động, quy trình vận hành.
  • Mécanisme (danh từ giống đực): cơ chế hoạt động.
Các cụm từ liên quan
  • Fonctionnement interne: cơ chế hoạt động nội bộ.

    • Comprendre le fonctionnement interne d'une organisation. (Hiểu cơ chế hoạt động nội bộ của một tổ chức.)
  • Fonctionnement normal: hoạt động bình thường.

    • Assurer le fonctionnement normal des services publics. (Đảm bảo hoạt động bình thường của các dịch vụ công.)
Thành ngữ liên quan
  • Être dans le fonctionnement des choses: Hiểu tham gia vào cách mọi thứ vận hành.
    • Pour réussir ici, il faut être dans le fonctionnement des choses. (Để thành côngđây, phải hiểu cách mọi thứ vận hành.)
fonctionnement

Le fonctionnement de la machine est expliqué par l'ingénieur.

danh từ giống đực
  1. sự hoạt động, sự tiến hành; sự vận hành
    • Le fonctionnement d'une machine
      sự vận hành máy

Từ chứa "fonctionnement"

Từ có nhắc đến "fonctionnement"