fonctionnement

danh từ giống đực
  1. sự hoạt động, sự tiến hành; sự vận hành
    • Le fonctionnement d'une machine
      sự vận hành máy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fonctionnement"

Từ có nhắc đến "fonctionnement"

fonctionnement
Le fonctionnement de la machine est expliqué par l'ingénieur.