fontanili

danh từ giống đực số nhiều
  1. (địa lý, địa chất) hang mạch nước (ở đồng bằng sông băng chân núi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fontanili
Les fontanili sont des sources naturelles qui jaillissent au pied des montagnes.