footstool

/'futstu:l/
danh từ
  1. ghế để chân

Idioms

  • God's footstool
  • footstool of the Almighty
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi trần tục; trái đất; hạ giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

footstool
A man rests his feet on a wooden footstool while reading a book.