foozle

/'fu:zl/
Học thuật
Thân thiện
foozle

A golfer makes a foozle on the putting green.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự thất bại: Một kết quả không thành công, một việc bị làm hỏng.
    • đánh hỏng: Trong môn gôn, chỉ một đánh vụng về, yếu hoặc không chính xác.
    • Người vụng về, người ngu độn: (Thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Mỹ) Một người hậu đậu, thiếu khéo léo hoặc kém thông minh.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm hỏng, làm ẩu: Thực hiện một việc đó một cách cẩu thả, vụng về dẫn đến kết quả tồi.
    • Đánh hỏng (bóng gôn): Thực hiện một đánh gôn kém cỏi, không đúng kỹ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • That missed putt was a complete foozle. ( gạt bóng hỏng đó một sự thất bại hoàn toàn.)
    • Don't be such a foozle; just follow the instructions! (Đừng làm người vụng về như thế; chỉ cần làm theo hướng dẫn!)
  • Ngoại động từ:

    • I managed to foozle the simple task of sending an email. (Tôi đã làm hỏng nhiệm vụ đơn giản gửi một email.)
    • He foozled the shot and the ball went into the rough. (Anh ấy đánh hỏng đánh quả bóng bay vào vùng cỏ rậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a foozle of something": Làm hỏng bét, làm thất bại thảm hại một việc đó.
    • He made a complete foozle of his presentation. (Anh ta đã làm hỏng bét bài thuyết trình của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Foozler (danh từ): Người hay làm hỏng việc, người vụng về.
    • He's known as a foozler in the kitchen. (Anh ấy được biết đến như một người vụng về trong nhà bếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự thất bại/người vụng về):
    • Botch: Sự làm hỏng, việc làm ẩu.
    • Bungle: Sự thất bại do vụng về.
    • Clumsy person: Người vụng về.
  • Động từ (làm hỏng):
    • Bungle: Làm hỏng do vụng về.
    • Botch: Làm hỏng, làm ẩu.
    • Mishandle: Xử lý sai, làm hỏng.
Thành ngữ liên quan
  • A royal foozle: Một sự thất bại thảm hại, đáng chú ý.
    • The product launch was a royal foozle. (Buổi ra mắt sản phẩm một thất bại thảm hại.)
foozle

A golfer makes a foozle on the putting green.

danh từ
  1. (từ lóng) sự thất bại
  2. (từ lóng) đánh hỏng (đánh gôn)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn
ngoại động từ
  1. (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu
  2. (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)

Từ gần giống