foozle

/'fu:zl/
danh từ
  1. (từ lóng) sự thất bại
  2. (từ lóng) đánh hỏng (đánh gôn)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người vụng về, người ngu độn
ngoại động từ
  1. (từ lóng) làm hỏng, làm ẩu
  2. (từ lóng) đánh bóng (đánh gôn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

foozle
A golfer makes a foozle on the putting green.