forby

/fə'bai/ Cách viết khác : (forbye) /fə'bai/
Học thuật
Thân thiện
forby

A farmer plants a forby crop of turnips beside his main field.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Ngoài ra, bên cạnh đó: Dùng để chỉ điều đó được thêm vào, ngoài những thứ đã được đề cập.
    • Khác với, ngoại trừ: Dùng để chỉ một ngoại lệ hoặc một sự khác biệt.
  2. Phó từ:

    • Ngoài ra, hơn nữa: Dùng để bổ sung thêm thông tin vào một câu nói.
    • Quá mức, rất nhiều: (Cách dùng cổ, hiếm gặp) Dùng để nhấn mạnh mức độ.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • He had many skills forby his knowledge of farming. (Anh ấy nhiều kỹ năng ngoài kiến thức về nông nghiệp.)
    • All were present forby the eldest son. (Tất cả đều có mặt ngoại trừ người con trai cả.)
  • Phó từ:

    • The house was large and, forby, it had a beautiful garden. (Ngôi nhà rộng lớn , hơn nữa, còn một khu vườn đẹp.)
    • She was forby kind to the strangers. ( ấy rất tử tế với những người lạ - cách dùng cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forby that": Ngoài việc đó ra, thêm vào đó.
    • He is a talented musician, and forby that, a wonderful teacher. (Anh ấy một nhạc tài năng, thêm vào đó, một giáo viên tuyệt vời.)
Biến thể từ gần giống
  • Forbye (giới từ & phó từ): Cách viết khác của "forby", cùng nghĩa.
    • She had no possessions forbye the clothes she wore. ( ấy không tài sản nào ngoài quần áo đang mặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Besides (giới từ & phó từ): Ngoài ra, bên cạnh đó.
  • Apart from (giới từ): Ngoài... ra.
  • In addition (phó từ): Thêm vào đó.
  • Except (for) (giới từ): Ngoại trừ.
Lưu ý
  • Từ "forby" ( "forbye") chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Scotland (Ê-cốt) trong các văn bản cổ hoặc thơ ca. Trong tiếng Anh hiện đại phổ thông, các từ như "besides", "apart from", hoặc "in addition" được ưa dùng hơn.
forby

A farmer plants a forby crop of turnips beside his main field.

giới từ & phó từ
  1. (Ê-cốt) ngoài ra

Từ gần giống

Từ chứa "forby"