forcené

tính từ
  1. điên cuồng, giận dữ
    • Cris forcenés
      tiếng kêu la giận dữ
  2. say mê; kiên trì
    • Un chasseur forcené
      người đi săn say mê
danh từ giống đực
  1. kẻ điên loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

forcené
Un forcené a été maîtrisé par les policiers.