forearm

/'fɔ:rɑ:m /
Học thuật
Thân thiện
forearm

A person bends their forearm to lift a small weight.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):

    • Cẳng tay: Phần chi trên nằm giữa khớp khuỷu tay cổ tay.
  2. Động từ (Ngoại động từ):

    • Chuẩn bị trước, trang bị trước: Hành động chuẩn bị sẵn sàng (thường khí, kiến thức hoặc tinh thần) cho một cuộc đối đầu hoặc tình huống khó khăn có thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He has a tattoo on his left forearm. (Anh ấy hình xăm trên cẳng tay trái.)
    • The injury was to the muscles of the forearm. (Chấn thương nằmcác cẳng tay.)
  • Động từ:

    • We must forearm ourselves with knowledge against misinformation. (Chúng ta phải trang bị trước cho mình kiến thức để chống lại thông tin sai lệch.)
    • The general forearmed his troops for the coming battle. (Vị tướng đã chuẩn bị khí trước cho quân đội của mình cho trận chiến sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be forearmed": Được chuẩn bị sẵn sàng, được trang bị trước.
    • The negotiators were forearmed with all the necessary data. (Các nhà đàm phán đã được trang bị trước với tất cả dữ liệu cần thiết.)
Biến thể từ liên quan
  • Forearmed (Tính từ/Phân từ quá khứ): Đã được chuẩn bị trước, đã được trang bị.
  • Forewarning (Danh từ): Sự cảnh báo trước, lời cảnh báo trước.
  • Cẳng tay (Danh từ, tiếng Việt): Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa danh từ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cẳng tay, phần dưới cánh tay.
  • Động từ: Chuẩn bị trước, trang bị trước, dự phòng.
Thành ngữ liên quan
  • "Forewarned is forearmed" (Biết trước sẵn sàng trước): Thành ngữ này nhấn mạnh rằng nếu bạn được cảnh báo về điều đó trước, bạn có thể chuẩn bị để đối phó với .
    • I read the reviews of the hotel, because forewarned is forearmed. (Tôi đã đọc các đánh giá về khách sạn, biết trước sẵn sàng trước.)
forearm

A person bends their forearm to lift a small weight.

danh từ
  1. (giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m]
ngoại động từ
  1. chuẩn bị khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...)

Idioms

  • forewarned is forearmed
    biết trước sãn sàng trước

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "forearm"