foregoing

/fɔ:'gouiɳ/
Học thuật
Thân thiện
foregoing

The foregoing paragraph summarizes the main argument.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trước, ở trên: Chỉ điều đó đã được đề cập, trình bày hoặc xảy ra ngay trước đó trong cùng một văn bản, bài nói hoặc tình huống.
    • Đã nói đến, đã đề cập đến: Dùng để ám chỉ những thông tin, sự việc hoặc lập luận vừa được nêu ra.
  2. Danh từ (the foregoing):

    • Những điều đã nóitrên: Toàn bộ nội dung, sự việc hoặc lập luận vừa được trình bày trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The foregoing examples illustrate the main point. (Các dụ trên đây minh họa cho luận điểm chính.)
    • Please read the foregoing paragraph carefully. (Hãy đọc kỹ đoạn văn đã nêutrên.)
  • Danh từ (the foregoing):

    • The foregoing clearly shows the need for change. (Những điều đã trình bày cho thấy rõ ràng sự cần thiết phải thay đổi.)
    • Based on the foregoing, we can draw a conclusion. (Dựa trên những điều đã nóitrên, chúng ta có thể rút ra kết luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As (is) stated in the foregoing": Như đã được nêuphần trên.

    • As stated in the foregoing, the policy has three main goals. (Như đã nêuphần trên, chính sách ba mục tiêu chính.)
  • "Contrary to the foregoing": Trái ngược với những điều đã nói trước đó.

    • His latest statement is contrary to the foregoing. (Tuyên bố mới nhất của ông ấy trái ngược với những điều đã nói trước đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Forego (động từ): Từ bỏ, kiêng cữ (một nghĩa khác, cần phân biệt).
    • She decided to forego dessert. ( ấy quyết định từ bỏ món tráng miệng.)
  • Aforementioned (tính từ): Đã đề cậptrên (nghĩa tương tự nhưng trang trọng hơn).
  • Preceding (tính từ): Đi trước, ở ngay trước (có thể dùng cho thời gian hoặc thứ tự).
Từ đồng nghĩa
  • Preceding: đi trước.
  • Previous: trước đó.
  • Aforementioned: đã đề cậptrên.
  • Above-mentioned: đã nêu trên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp với từ 'foregoing' đây chủ yếu tính từ/danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'foregoing'.)

foregoing

The foregoing paragraph summarizes the main argument.

tính từ
  1. trước; đã nóitrên; đã đề cập đến
danh từ
  1. (the foregoing) những điều đã nóitrên; những điều đã đề cập đến

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "foregoing"