forelock

/'fɔ:lɔk/
Học thuật
Thân thiện
forelock

The rider gently brushed the horse's forelock.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chùm tóc phía trên trán (của người): Một lọn tóc mọc hoặc rủ xuống phía trước trán.
    • Chùm lông trán (của ngựa): Phần lông dài của bờm ngựa mọc về phía trước, giữa hai tai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He brushed his forelock away from his eyes. (Anh ấy vuốt chùm tóc trán ra khỏi mắt.)
    • The horse's white forelock was very distinctive. (Chùm lông trán trắng của con ngựa rất đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take (or seize/catch) time by the forelock": Nắm lấy thời cơ, tận dụng cơ hội ngay lập tức (nghĩa bóng, xuất phát từ hình ảnh nắm lấy chùm lông trán của Thời Cơ - được nhân cách hóa).
    • You must take time by the forelock and invest now while the market is low. (Bạn phải nắm lấy thời cơ đầu ngay khi thị trường đangmức thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Foretop (danh từ): Thuật ngữ chuyên dùng hơn để chỉ phần lông/bờm giữa hai tai của ngựa; đôi khi cũng dùng để chỉ phần tóc phía trước của người.
Từ đồng nghĩa
  • Fringe (danh từ, tiếng Anh-Anh): Mái tóc mái (đối với người).
  • Bang (danh từ, tiếng Anh-Mỹ): Mái tóc mái (đối với người).
Thành ngữ liên quan
  • "To touch one's forelock": (Cổ, chủ yếu dùngAnh) Một cử chỉ tỏ vẻ kính trọng hoặc phục tùng, bằng cách chạm tay vào chùm tóc trán (giống như kiểu chào).
    • In the old days, tenants would touch their forelock to the landlord. (Ngày xưa, những người tá điền thường tỏ vẻ kính trọng với địa chủ.)
forelock

The rider gently brushed the horse's forelock.

danh từ
  1. chùm tóc phía trên trán
  2. chùm lông trán (ngựa)

Idioms

  • to catch (seize, take) time (occasion) by the forelock
    nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt

Từ gần giống