forelock

/'fɔ:lɔk/
danh từ
  1. chùm tóc phía trên trán
  2. chùm lông trán (ngựa)

Idioms

  • to catch (seize, take) time (occasion) by the forelock
    nắm thời cơ không để lỡ dịp tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

forelock
The rider gently brushed the horse's forelock.