foremast

/'fɔ:mɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
foremast

The sailor climbs the foremast to adjust the rigging.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hàng hải):
    • Cột buồm mũi: Cột buồm chính nằmphần mũi (phía trước) của một con tàu từ hai cột buồm trở lên. Đây cột buồm gần mũi tàu nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lookout stood high on the foremast, scanning the horizon for land. (Người canh gác đứng trên caocột buồm mũi, quan sát đường chân trời để tìm đất liền.)
    • During the storm, the sail on the foremast was torn to shreds. (Trong cơn bão, cánh buồm trên cột buồm mũi đã bị nát.)
Biến thể từ liên quan
  • Foremast man / foremast hand / foremast seaman (danh từ): Thủy thủ thường, thủy thủ hạng thường (làm việc trên boong không chức vụ chỉ huy). (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cách một thủy thủ thường trên một con tàu buôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Forward mast: Cột buồm phía trước (cách gọi mô tả).
foremast

The sailor climbs the foremast to adjust the rigging.

danh từ
  1. (hàng hải) cột buồm mũi (ở mũi tàu)

Idioms

  • foremast man (seaman, hand)
    thuỷ thủ thường

Từ gần giống