foremost

/'fɔ:moust/
tính từ
  1. đầu tiên, trước nhất
  2. đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất
    • the foremost painter
      hoạ lỗi lạc nhất
phó từ
  1. trước tiên, trước hết, trước nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "foremost"

Từ có nhắc đến "foremost"

foremost
The captain stood in the foremost compartment of the ship.