foremost

/'fɔ:moust/
Học thuật
Thân thiện
foremost

The captain stood in the foremost compartment of the ship.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đứng đầu, quan trọng nhất, lỗi lạc nhất: Chỉ người hoặc vật vị trí cao nhất, nổi bật nhất, hoặc tầm quan trọng hàng đầu trong một nhóm, lĩnh vực hoặc thứ tự nào đó.
    • Đầu tiên, trước nhất (về vị trí): Chỉ vị tríphía trước cùng, đặc biệt phần phía trước của một con tàu.
  2. Phó từ:

    • Trước tiên, trước hết, trên hết: Dùng để nhấn mạnh điều đó ưu tiên hoặc quan trọng nhất cần được xem xét đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is considered the foremost expert in this field. ( ấy được coi chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực này.)
    • The foremost cabin on the ship has the best view. (Khoangphía trước nhất của con tàu tầm nhìn đẹp nhất.)
  • Phó từ:

    • Foremost, we must ensure everyone's safety. (Trước hết, chúng ta phải đảm bảo an toàn cho mọi người.)
    • He is a writer, but foremost he is a teacher. (Anh ấy một nhà văn, nhưng trên hết anh ấy một giáo viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "first and foremost": trước tiên trên hết (một cụm từ cố định để nhấn mạnh điểm quan trọng nhất).

    • He is, first and foremost, a dedicated father. (Trước tiên trên hết, anh ấy một người cha tận tụy.)
  • "put one's best foot foremost": cố gắng hết sức để tạo ấn tượng tốt nhất ngay từ đầu.

    • In the interview, remember to put your best foot foremost. (Trong buổi phỏng vấn, hãy nhớ thể hiện phần tốt nhất của mình ngay từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fore (tiền tố/ tính từ): phía trước, trước. Thường dùng trong các từ ghép (foreground, foresee) hoặc trong ngữ cảnh golf ("Fore!").
  • Forefront (danh từ): hàng đầu, tiền tuyến.
    • She is at the forefront of scientific research. ( ấy đangvị trí tiên phong trong nghiên cứu khoa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Leading: dẫn đầu, hàng đầu.
    • Primary: chính, chủ yếu, quan trọng nhất.
    • Chief: chính, trưởng, chủ yếu.
  • Phó từ:
    • Firstly: trước tiên.
    • Primarily: chủ yếu , trước hết.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Least important: kém quan trọng nhất.
    • Last: cuối cùng.
    • Hindmost: ở phía sau cùng.
foremost

The captain stood in the foremost compartment of the ship.

tính từ
  1. đầu tiên, trước nhất
  2. đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất
    • the foremost painter
      hoạ lỗi lạc nhất
phó từ
  1. trước tiên, trước hết, trước nhất

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "foremost"

Từ có nhắc đến "foremost"