foreordain

/'fɔ:rɔ:'dein/
Học thuật
Thân thiện
foreordain

The council believed the outcome was foreordained.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Định trước, tiền định: Chỉ hành động quyết định hoặc sắp đặt một sự kiện, kết quả, hoặc số phận từ trước, thường bởi một quyền lực tối cao hoặc một nguyên nhân không thể tránh khỏi.
    • Bổ nhiệm trước: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ việc chỉ định hoặc bổ nhiệm ai đó vào một vị trí từ trước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Some religious doctrines believe that God foreordains the destiny of every soul. (Một số giáo tôn giáo tin rằng Chúa định trước số phận của mỗi linh hồn.)
    • The prophecy seemed to foreordain the tragic outcome of the battle. (Lời tiên tri dường như đã định trước kết cục bi thảm của trận chiến.)
    • His meticulous planning almost foreordained the success of the project. (Kế hoạch tỉ mỉ của anh ấy gần như đã định trước sự thành công của dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be foreordained": được định sẵn, được tiền định.
    • He felt that their meeting was foreordained. (Anh ấy cảm thấy cuộc gặp gỡ của họ được định sẵn.)
  • "foreordained to + verb": được định trước để làm gì.
    • She believed she was foreordained to become a leader. ( ấy tin rằng mình được định trước để trở thành một nhà lãnh đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Foreordination (danh từ): sự tiền định, sự định trước.
    • The concept of foreordination is central to their theology. (Khái niệm về sự tiền định trung tâm trong thần học của họ.)
  • Predestine (động từ): định sẵn, tiền định (nghĩa rất gần, thường dùng thay thế).
  • Predetermine (động từ): quyết định trước, xác định trước (nhấn mạnh vào nguyên nhân hoặc kế hoạch).
Từ đồng nghĩa
  • Predestine: định sẵn.
  • Predetermine: định trước, quyết định trước.
  • Preordain: định trước (nghĩa gần như hoàn toàn giống).
  • Decree: sắc lệnh, quyết định (nhấn mạnh mệnh lệnh thẩm quyền).
Thành ngữ liên quan
  • A foregone conclusion: một kết quả đã được định đoạt trước, một điều chắc chắn sẽ xảy ra.
    • Given the overwhelming evidence, his acquittal was a foregone conclusion. (Với bằng chứng áp đảo, việc anh ta được tha bổng một kết quả đã được định đoạt trước.)
foreordain

The council believed the outcome was foreordained.

ngoại động từ
  1. định trước
  2. bổ nhiệm trước

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "foreordain"

Từ có nhắc đến "foreordain"