predestinate

/pri:'destineit/
Học thuật
Thân thiện
predestinate

The stars seemed predestinate in their eternal courses.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Định trước, tiền định: Chỉ hành động của một thế lực cao hơn (thường Thượng đế hoặc số phận) quyết định trước một sự kiện hoặc kết quả nào đó, đặc biệt liên quan đến vận mệnh của con người.
  2. Tính từ:
    • Đã được định trước, đã được tiền định: Mô tả trạng thái của một người, sự việc hoặc kết quả đã được an bài, sắp đặt từ trước bởi một thế lực tối cao hoặc số mệnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Some religious doctrines believe that God predestinates the salvation of certain souls. (Một số giáo tôn giáo tin rằng Chúa định trước sự cứu rỗi của những linh hồn nhất định.)
    • It felt as though fate had predestinated their meeting. (Cảm giác như số phận đã định trước cuộc gặp gỡ của họ.)
  • Tính từ:
    • He accepted his failure with a sense of predestinate resignation. (Anh ta chấp nhận thất bại với một cảm giác cam chịu rằng đã được định trước.)
    • The outcome seemed predestinate and unavoidable. (Kết quả dường như đã được định trước không thể tránh khỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be predestinated to something": được định sẵn cho điều đó.
    • She felt she was predestinated to a life of service. ( ấy cảm thấy mình được định sẵn cho một cuộc đời phụng sự.)
  • "a predestinate plan": một kế hoạch đã được định sẵn.
    • They believed they were following a predestinate plan. (Họ tin rằng họ đang đi theo một kế hoạch đã được định sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • Predestination (danh từ): Thuyết tiền định, sự định trước.
    • The concept of predestination is central to Calvinist theology. (Khái niệm thuyết tiền định trung tâm của thần học Calvin.)
  • Predestined (tính từ): Đã được định sẵn (cách dùng phổ biến hơn "predestinate" với vai trò tính từ).
    • Their marriage felt predestined. (Cuộc hôn nhân của họ cảm giác như đã được định sẵn.)
  • Foreordain (động từ): Định trước, tiền định (gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Foreordain (định trước), predestine (định sẵn), preordain (sắp đặt trước), fate (định đoạt số phận).
  • Tính từ: Predestined (đã định sẵn), foreordained (đã định trước), fated (đã được số phận an bài), preordained (đã được sắp đặt trước).
Lưu ý
  • Từ "predestinate" ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại so với "predestined" (tính từ) "predestine" (động từ). thường xuất hiện trong các văn bản tôn giáo, triết học hoặc văn học mang tính trang trọng.
  • Khái niệm này thường gắn liền với các cuộc thảo luận về ý chí tự do, số phận quyền năng tối cao.
predestinate

The stars seemed predestinate in their eternal courses.

ngoại động từ
  1. định trước (số phận, vận mệnh...) (trời)
tính từ
  1. đã định trước (số phận, vận mệnh...)

Từ tương tự