forgave

/fə'givn/
ngoại động từ forgave
  1. tha, tha thứ
    • to forgive somebody
      tha thứ cho ai
  2. miễn nợ (cho ai), miễn (nợ)
nội động từ
  1. tha thứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

forgave
She forgave her friend for the mistake.