forgeable
/'fɔ:dʤəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể rèn được: Chỉ tính chất của một kim loại hoặc vật liệu có thể được gia công bằng cách rèn, tức là nung nóng rồi dùng búa đập để tạo hình.
- Có thể làm giả được: Chỉ tính chất của một vật, tài liệu hoặc chữ ký có thể bị bắt chước, sao chép hoặc làm giả một cách không hợp pháp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Steel is a forgeable metal, making it ideal for blacksmithing. (Thép là một kim loại có thể rèn được, khiến nó lý tưởng cho nghề rèn.)
- The signature on the old document was easily forgeable. (Chữ ký trên tài liệu cũ rất dễ làm giả được.)
- This alloy is highly forgeable at high temperatures. (Hợp kim này có thể rèn được rất cao ở nhiệt độ cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
Trong bối cảnh pháp lý: Thường dùng để mô tả tính dễ bị làm giả của các tài liệu quan trọng như hộ chiếu, tiền tệ hoặc hợp đồng.
- The new banknotes have security features to make them less forgeable. (Các tờ tiền mới có các tính năng bảo mật để khiến chúng khó làm giả hơn.)
Trong lĩnh vực kỹ thuật và sản xuất: Mô tả đặc tính gia công của vật liệu.
- The forgeability of aluminum allows it to be shaped into complex parts. (Khả năng có thể rèn được của nhôm cho phép nó được tạo hình thành các bộ phận phức tạp.)
Biến thể và từ gần giống
- Forge (động từ): Rèn (kim loại); làm giả (tài liệu, chữ ký).
- Forgery (danh từ): Hành động làm giả; vật giả mạo.
- Unforgeable (tính từ): Không thể rèn được; không thể làm giả được (từ trái nghĩa phổ biến).
Từ đồng nghĩa
- Dễ làm giả: Counterfeitable, falsifiable.
- Có thể dát mỏng/ uốn nắn: Malleable, workable (đặc biệt trong ngữ cảnh "có thể rèn được").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ 'forgeable')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'forgeable')
tính từ
- có thể rèn được,
- có thể làm giả được