forgivingness

/fə'giviɳnis/
Học thuật
Thân thiện
forgivingness

She shows great forgivingness by smiling and offering a hug.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính khoan dung, lòng vị tha: "Forgivingness" phẩm chất hoặc trạng thái sẵn sàng tha thứ cho lỗi lầm, sự xúc phạm hoặc thiếu sót của người khác, không giữ sự oán giận hay trả thù.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her forgivingness after the argument was truly admirable. (Lòng khoan dung của ấy sau cuộc tranh cãi thật đáng ngưỡng mộ.)
    • The leader was known for his forgivingness towards those who made honest mistakes. (Vị lãnh đạo được biết đến bởi tính khoan dung của ông đối với những người mắc lỗi lầm chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show great forgivingness": thể hiện lòng khoan dung lớn.
    • It takes a strong person to show such forgivingness. (Cần một người mạnh mẽ mới có thể thể hiện lòng khoan dung như vậy.)
  • "an act of forgivingness": một hành động khoan dung.
    • His act of forgivingness healed the rift between them. (Hành động khoan dung của anh ấy đã hàn gắn vết rạn nứt giữa họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Forgiving (adj): tính khoan dung, dễ tha thứ.
    • She has a very forgiving nature. ( ấy bản tính rất khoan dung.)
  • Forgiveness (n): sự tha thứ (hành động tha thứ cụ thể).
    • He asked for her forgiveness. (Anh ấy đã cầu xin sự tha thứ của .)
Từ đồng nghĩa
  • Mercy: lòng thương xót, khoan dung.
  • Clemency: tính khoan hồng, nhân từ (thường dùng trong bối cảnh chính thức hoặc pháp ).
  • Leniency: sự khoan hồng, nhẹ tay.
Từ trái nghĩa
  • Unforgivingness: tính không khoan dung, sự nghiêm khắc.
  • Resentment: sự oán giận, hận thù.
  • Vindictiveness: tính thù hằn, hay trả thù.
forgivingness

She shows great forgivingness by smiling and offering a hug.

danh từ
  1. tính khoan dung

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "forgivingness"