kindness

/'kaindnis/
Học thuật
Thân thiện
kindness

A child shows kindness by sharing a cookie with a friend.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng tốt, sự tử tế: Chất lượng của việc thân thiện, hào phóng quan tâm đến người khác. Đây hành động giúp đỡ hoặc quan tâm không mong đợi được đền đáp.
    • Hành động tử tế: Một hành động cụ thể thể hiện lòng tốt.
    • Tính nhân hậu, sự khoan dung: Bản chất dịu dàng, tha thứ thấu hiểu.
dụ sử dụng
  • (Lòng tốt của ấy đối với con vật đi lạc thật ấm lòng.)
  • (Cảm ơn lòng tốt của bạn đã giúp tôi chuyển nhà.)
  • (Anh ấy đã làm một việc rất tử tế cho tôi khi cho tôi mượn xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to kill with kindness": (thành ngữ) thể hiện quá nhiều sự tử tế hoặc hào phóng đến mức khiến người khác khó chịu hoặc làm hư hỏng họ.
    • She's spoiling her grandchildren, killing them with kindness. ( ấy đang làm hư những đứa cháu bằng cách chiều chuộng chúng quá mức.)
  • "out of the kindness of one's heart": hoàn toàn lòng tốt, không động cơ cá nhân.
    • He volunteers at the shelter purely out of the kindness of his heart. (Anh ấy tình nguyệntrại tạm trú hoàn toàn xuất phát từ lòng tốt của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Kind (tính từ): tốt bụng, tử tế.
    • She is a very kind person. ( ấy một người rất tốt bụng.)
  • Kindly (trạng từ/phó từ): một cách tử tế.
    • He spoke kindly to the child. (Anh ấy nói chuyện rất tử tế với đứa trẻ.)
  • Unkindness (danh từ): sự không tử tế, sự độc ác.
    • I was shocked by his unkindness. (Tôi bị sốc bởi sự độc ác của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Benevolence: lòng nhân từ, thiện ý (mang tính trang trọng hơn).
  • Goodwill: thiện chí.
  • Compassion: lòng trắc ẩn, thương cảm.
  • Generosity: sự hào phóng, rộng lượng.
Từ trái nghĩa
  • Cruelty: sự độc ác.
  • Meanness: sự hẹp hòi, xấu tính.
  • Malice: ác ý.
Thành ngữ liên quan
  • Random act of kindness: hành động tử tế ngẫu nhiên (một việc tốt bất ngờ làm cho người lạ).
    • Paying for the coffee of the person behind you is a random act of kindness. (Trả tiền cà phê cho người xếp hàng sau bạn một hành động tử tế ngẫu nhiên.)
kindness

A child shows kindness by sharing a cookie with a friend.

danh từ
  1. sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt
    • to do something out of kindness
      lòng tốt làm việc
    • to show someone great kindness
      rất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
  2. điều tử tế, điều tốt
    • to do someone a kindness
      làm điều tốt đối với ai
  3. sự thân ái

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "kindness"

Từ có nhắc đến "kindness"