unforgivingness

/'ʌnfə'giviɳnis/
Học thuật
Thân thiện
unforgivingness

A judge's unforgivingness was clear in his stern expression.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không khoan dung, tính không tha thứ: Chỉ phẩm chất, thái độ hoặc bản chất của một người từ chối tha thứ cho lỗi lầm, sai sót hoặc hành vi xúc phạm của người khác.
    • Tính hay hiềm thù, tính hay oán giận: Chỉ xu hướng giữ mãi sự oán giận, thù hận không buông bỏ những cảm xúc tiêu cực từ một sự việc trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her unforgivingness made it impossible to reconcile after the argument. (Tính không khoan dung của ấy khiến việc hòa giải sau cuộc tranh cãi bất khả thi.)
    • The novel explores the theme of unforgivingness and its destructive power on the human soul. (Cuốn tiểu thuyết khám phá chủ đề tính hay hiềm thù sức tàn phá của lên tâm hồn con người.)
    • Living with such unforgivingness only brings more pain to oneself. (Sống với sự không tha thứ như vậy chỉ mang thêm đau khổ cho chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unforgivingness of nature": Sự khắc nghiệt, không khoan nhượng của thiên nhiên (dùng theo nghĩa ẩn dụ).
    • They struggled against the unforgivingness of the desert. (Họ vật lộn chống lại sự khắc nghiệt của sa mạc.)
  • "A stance of unforgivingness": Một lập trường cứng rắn, không khoan dung.
    • He maintained a stance of unforgivingness towards any form of betrayal. (Anh ấy giữ lập trường không khoan dung với bất kỳ hình thức phản bội nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Unforgiving (adj): không khoan dung, khắc nghiệt.
    • an unforgiving attitude (một thái độ không khoan dung)
    • an unforgiving climate (một khí hậu khắc nghiệt)
  • Unforgivingly (adv): một cách không khoan dung, một cách khắc nghiệt.
    • He judged her unforgivingly. (Anh ta phán xét ấy một cách không khoan dung.)
Từ đồng nghĩa
  • Inexorability: tính không lay chuyển, tính không khoan nhượng.
  • Implacability: tính không thể làm nguôi, tính không thể hòa giải (chỉ sự thù hận).
  • Rigidity: tính cứng nhắc.
  • Resentfulness: tính hay oán giận.
Từ trái nghĩa
  • Forgiveness: sự tha thứ, lòng khoan dung.
  • Mercy: lòng thương xót, sự khoan hồng.
  • Leniency: sự khoan hồng, sự rộng lượng.
  • Compassion: lòng trắc ẩn.
Thành ngữ liên quan
  • To harbor unforgivingness: Ôm ấp lòng không tha thứ.
    • It is unhealthy to harbor such unforgivingness for years. (Ôm ấp sự không tha thứ như vậy trong nhiều năm không tốt cho sức khỏe.)
  • A heart full of unforgivingness: Một trái tim chứa đầy sự không tha thứ.
    • He carried a heart full of unforgivingness that isolated him from others. (Anh ta mang một trái tim đầy sự không tha thứ khiến anh ta xa cách mọi người.)
unforgivingness

A judge's unforgivingness was clear in his stern expression.

danh từ
  1. tính không khoan dung; tính hay hiềm thù