forgone

/fɔ:'gou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, dạng quá khứ phân từ):
    • Từ bỏ, kiêng cữ: "forgone" dạng quá khứ phân từ của "forgo", có nghĩa đã tự nguyện từ bỏ hoặc không sử dụng một thứ đó, thường một thứ lợi hoặc mang lại niềm vui.
dụ sử dụng
  • Động từ (dạng quá khứ phân từ):
    • She has forgone dessert to maintain her diet. ( ấy đã từ bỏ món tráng miệng để duy trì chế độ ăn kiêng.)
    • The benefits of a peaceful life are not to be forgone lightly. (Những lợi ích của một cuộc sống yên bình không nên bị từ bỏ một cách dễ dàng.)
    • He forgone his usual coffee this morning. (Anh ấy đã kiêng ly cà phê thường lệ sáng nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have forgone an opportunity": đã bỏ lỡ/từ bỏ một cơ hội.

    • He realized he had forgone a great opportunity to study abroad. (Anh ấy nhận ra mình đã từ bỏ một cơ hội tuyệt vời để du học.)
  • "forgone conclusion": một kết quả đã được biết trước, một điều chắc chắn sẽ xảy ra.

    • His victory was a forgone conclusion after his main rival withdrew. (Chiến thắng của anh ta điều chắc chắn sau khi đối thủ chính rút lui.)
Biến thể từ gần giống
  • Forgo (v, nguyên thể): từ bỏ, kiêng cữ.

    • I will forgo sugar in my tea. (Tôi sẽ bỏ đường trong trà.)
  • Forwent (v, dạng quá khứ đơn): đã từ bỏ.

    • She forwent her holiday to finish the project. ( ấy đã từ bỏ kỳ nghỉ để hoàn thành dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Renounce: từ bỏ, tuyệt giao (một cách trang trọng).
  • Relinquish: từ bỏ, nhường lại (quyền lợi, quyền sở hữu).
  • Abstain from: kiêng cữ, kiềm chế không làm gì.
Từ trái nghĩa
  • Indulge in: nuông chiều, đắm chìm trong.
  • Claim: đòi hỏi, yêu sách (quyền lợi).
ngoại động từ forwent; forgoven
  1. thôi, bỏ; kiêng
    • to forgo wine
      bỏ rượu; kiêng rượu

Từ gần giống