forlorn

/fə'lɔ:n/
tính từ
  1. đau khổ, tuyệt vọng
  2. bị bỏ rơi, trơ trọi, độc
  3. đìu hiu, hoang vắng
  4. (thơ ca) bị mất, bị tước mất
  5. đáng thương, có vẻ khổ ải
    • a forlorn appearance
      vẻ đáng thương, vẻ khổ s

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "forlorn"

Từ có nhắc đến "forlorn"

forlorn
A single forlorn teddy bear sits forgotten on a park bench.