forty-fourth

Học thuật
Thân thiện
forty-fourth

The forty-fourth runner crosses the finish line.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ bốn mươi : Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự trong một chuỗi, đứng ngay sau vị trí thứ bốn mươi ba ngay trước vị trí thứ bốn mươi lăm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is my forty-fourth day of learning Vietnamese. (Đây ngày thứ bốn mươi tôi học tiếng Việt.)
    • She finished in forty-fourth place in the marathon. ( ấy về đíchvị trí thứ bốn mươi trong cuộc chạy marathon.)
    • We are studying the forty-fourth chapter of the textbook. (Chúng tôi đang học chương thứ bốn mươi của sách giáo khoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ (ít phổ biến hơn): Có thể dùng để chỉ một phần trong tổng số bốn mươi bốn phần bằng nhau.
    • One forty-fourth of the total revenue was allocated to research. (Một phần bốn mươi tổng doanh thu được phân bổ cho nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • 44th: Dạng viết tắt phổ biến của "forty-fourth".
    • The 44th President of the United States was Barack Obama. (Tổng thống thứ 44 của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ Barack Obama.)
  • Forty-four: Số đếm, có nghĩa "bốn mươi ".
    • There are forty-four students in my class. ( bốn mươi học sinh trong lớp tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • 44th: (Dạng viết tắt, đồng nghĩa hoàn toàn).
forty-fourth

The forty-fourth runner crosses the finish line.

Adjective
  1. thứ 44

Từ tương tự