forty-nine

Học thuật
Thân thiện
forty-nine

A child counts forty-nine colorful marbles on the floor.

Định nghĩa
  1. Số từ (Số đếm):
    • Bốn mươi chín: Một số nguyên trong hệ thập phân, đứng ngay sau số bốn mươi tám ngay trước số năm mươi. được biểu thị bằng chữ số 49.
dụ sử dụng
  • ( bốn mươi chín tiểu bangHoa Kỳ.)
  • ( ấy ghi được bốn mươi chín điểm trong trận đấu.)
  • (Cuốn sách bốn mươi chín chương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forty-nine percent": Bốn mươi chín phần trăm, thường dùng trong thống hoặc biểu đồ.
    • A poll showed that forty-nine percent of respondents agreed. (Một cuộc thăm dò cho thấy bốn mươi chín phần trăm người được hỏi đồng ý.)
  • "Forty-nine years old": Bốn mươi chín tuổi.
    • My father is forty-nine years old. (Bố tôi bốn mươi chín tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • 49th (forty-ninth) (thứ tự): Thứ bốn mươi chín.
    • This is his forty-ninth birthday. (Đây sinh nhật thứ bốn mươi chín của ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • XLIX: Cách viết số La cho bốn mươi chín (49).
  • 7 x 7: Bảy nhân bảy, một phép toán kết quảbốn mươi chín.
forty-nine

A child counts forty-nine colorful marbles on the floor.

Adjective
  1. 49

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự