forworn

/fɔ:'wɔ:n/ Cách viết khác : (forwearied) /fə'wiərid/
Học thuật
Thân thiện
forworn

The weary traveler sat on a forworn stone bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mệt lử, kiệt sức: "forworn" một tính từ cổ, chủ yếu dùng trong văn học hoặc thơ ca, để miêu tả trạng thái mệt mỏi cùng cực, kiệt sức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The forworn traveler finally reached the inn. (Người lữ khách mệt lử cuối cùng cũng đến được quán trọ.)
    • Her forworn face showed the strain of the long journey. (Khuôn mặt mệt lử của ấy cho thấy sự vất vả của chuyến đi dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "forworn with care": kiệt sức lo âu.
    • He was forworn with care after months of uncertainty. (Anh ấy kiệt sức lo âu sau nhiều tháng bất an.)
Biến thể từ gần giống
  • Forwearied (adj): (cổ) mệt mỏi, kiệt sức. Đây một biến thể khác của "forworn".
    • The forwearied soldiers rested by the river. (Những người lính mệt mỏi nghỉ ngơi bên bờ sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Exhausted: kiệt sức.
  • Weary: mệt mỏi, rã rời.
  • Fatigued: mệt nhọc.
Từ trái nghĩa
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
  • Refreshed: được nghỉ ngơi, sảng khoái.
forworn

The weary traveler sat on a forworn stone bench.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) mệt l

Từ gần giống