forewarn

/fɔ:'wɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
forewarn

The weather report forewarned residents of the approaching storm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảnh báo trước, báo trước: Hành động cho ai đó biết về một mối nguy hiểm, rắc rối hoặc tình huống khó chịu có thể xảy ra trong tương lai, để họ có thể chuẩn bị hoặc tránh .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The weather service forewarned the coastal residents of the approaching typhoon. (Dịch vụ thời tiết đã cảnh báo trước cho cư dân ven biềnvề cơn bão đang tới.)
    • I tried to forewarn him that the project deadline was unrealistic. (Tôi đã cố gắng báo trước cho anh ấy rằng hạn chót của dự án không thực tế.)
    • She forewarned us about the difficult questions the interviewer might ask. ( ấy đã cảnh báo trước cho chúng tôi về những câu hỏi khó người phỏng vấn có thể đặt ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to forewarn someone of/about something": cảnh báo ai về điều .

    • The manual forewarns users of potential electrical hazards. (Sách hướng dẫn cảnh báo trước người dùng về các mối nguy hiểm điện tiềm ẩn.)
  • "to forewarn someone against something/doing something": cảnh báo ai để phòng tránh điều /làm điều .

    • He forewarned his friend against investing all his savings in that risky venture. (Anh ấy đã báo trước cho bạn mình để phòng tránh việc đầu toàn bộ tiền tiết kiệm vào dự án mạo hiểm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Forewarning (danh từ): Lời cảnh báo trước, sự báo trước.
    • The sudden silence was a forewarning of the storm. (Sự im lặng đột ngột một lời cảnh báo trước về cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Advise: khuyên bảo, cảnh báo.
  • Alert: báo động, cảnh báo.
  • Caution: khuyên cẩn thận, cảnh báo.
Thành ngữ liên quan
  • Forewarned is forearmed: (Thành ngữ) Được cảnh báo trước được trang bị trước; biết trước đã chuẩn bị trước.
    • I'm glad you told me about his temper. Forewarned is forearmed. (Tôi mừng bạn đã nói với tôi về tính khí của anh ta. Biết trước đã chuẩn bị trước rồi.)
forewarn

The weather report forewarned residents of the approaching storm.

ngoại động từ
  1. cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước
    • to forewarn somebody against something
      báo cho ai biết trước để đề phòng điều

Idioms

  • forewarn is forermed
    (xem) forearm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "forewarn"