fossilise

/'fɔsilaiz/ Cách viết khác : (fossilise) /'fɔsilaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm hóa đá, làm hóa thạch: Quá trình biến đổi xác sinh vật hoặc dấu vết của chúng thành đá hoặc vật chất hóa thạch qua thời gian dài.
    • Làm cho trở nên lỗi thời, cứng nhắc: Khiến cho một ý tưởng, thói quen hoặc cấu trúc trở nên cố định, không thay đổi lạc hậu.
  2. Nội động từ:

    • Hóa đá, hóa thạch: Quá trình tự nhiên trong đó vật chất hữu cơ bị thay thế bằng khoáng chất, biến thành hóa thạch.
    • (Hiếm) Tìm kiếm hóa thạch: Hoạt động khảo cổ hoặc cổ sinh vật học nhằm tìm kiếm các hóa thạch.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The extreme pressure and heat over millions of years can fossilise the bones of dinosaurs. (Áp suất nhiệt độ cực cao qua hàng triệu năm có thể làm hóa thạch xương của khủng long.)
    • Refusing to accept new technology can fossilise a company's business practices. (Từ chối chấp nhận công nghệ mới có thể làm cho các phương thức kinh doanh của một công ty trở nên lỗi thời.)
  • Nội động từ:

    • The ancient tree trunk fossilised perfectly in the sedimentary rock. (Thân cây cổ đại đã hóa thạch hoàn hảo trong đá trầm tích.)
    • Some scientists spend their careers fossilising in remote deserts. (Một số nhà khoa học dành cả sự nghiệp để tìm hóa thạchcác sa mạc xa xôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to become fossilised": trở nên hóa thạch hoặc trở nên cứng nhắc, lỗi thời.

    • His attitudes towards gender roles have become completely fossilised. (Thái độ của anh ta về vai trò giới tính đã trở nên hoàn toàn cứng nhắc.)
  • Trong ngữ cảnh khoa học: Thường mô tả quá trình hóa thạch hóa (permineralisation) hoặc thay thế (replacement) trong địa chất học.

    • The conditions were ideal for the soft tissues to fossilise. (Các điều kiện lý tưởng để các mềm hóa thạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Fossil (n): Hóa thạch.

    • They discovered a rare marine fossil. (Họ đã phát hiện ra một hóa thạch sinh vật biển hiếm.)
  • Fossilisation (n): Sự hóa thạch; sự trở nên lỗi thời/cố định.

    • The fossilisation of these insects happened in amber. (Sự hóa thạch của những con côn trùng này xảy ra trong hổ phách.)
  • Fossilised (adj): Đã hóa thạch; tính chất lỗi thời, cứng nhắc.

    • We found fossilised shells on the cliff. (Chúng tôi tìm thấy những chiếc vỏ đã hóa thạch trên vách đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Petrify: Hóa đá (nghĩa đen); làm cho hóa đá.
  • Ossify: Hóa xương; trở nên cứng nhắc, khó thay đổi (nghĩa bóng).
  • Stagnate: Trì trệ, không phát triển (nghĩa bóng về ý tưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào. Ý nghĩa thường được diễn đạt trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • A fossilised idea/mindset: Một ý tưởng/tư duy đã lỗi thời cứng nhắc.
    • He clings to fossilised ideas about management. (Ông ta bám víu vào những ý tưởng quản lý đã lỗi thời.)
ngoại động từ
  1. làm hoá đá, làm hoá thạch
  2. làm chi thành lỗi thời
nội động từ
  1. hoá đá, hoá thạch
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm vật hoá đá, tìm vật hoá thạch

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống