fouinard

Học thuật
Thân thiện
fouinard

Un voisin fouinard regarde par-dessus la clôture.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thân mật):

    • Tò mò, thóc mách: Chỉ tính cách hay tìm hiểu, dò xét những chuyện riêng tư của người khác một cách quá mức.
  2. Danh từ giống đực (thân mật):

    • Kẻ tò mò, kẻ thóc mách: Người tính cách hay tọc mạch, thích la chuyện của người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Arrête d'être si fouinard ! (Đừng tò mò / thóc mách như vậy nữa!)
    • Elle a un regard fouinard. ( ấy ánh mắt tò mò.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai fouinard, il sait tout sur tout le monde. (Hắn ta đúngmột kẻ thóc mách, hắn biết mọi chuyện về mọi người.)
    • Les fouinards du quartier. (Những kẻ tò mò trong khu phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un esprit fouinard": đầu óc tò mò, thích dò xét.
    • Il a un esprit fouinard, c'est agaçant. (Anh ta cái đầu óc thóc mách, thật là khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fouiner (động từ, thân mật): Tò mò, lục lọi, dò xét.

    • Qu'est-ce que tu fouines dans mes affaires ? (Cậu đang lục lọi / dò xét đồ đạc của tôi làm gì thế?)
  • Fouineur (danh từ giống đực, thân mật): Kẻ tò mò, kẻ hay lục lọi. (Gần như đồng nghĩa với fouinard).

Từ đồng nghĩa
  • Curieux / curieuse (tính từ/danh từ): Tò mò. (Ít mang sắc thái tiêu cực như ).
  • Indiscret / indiscrète (tính từ/danh từ): Thiếu kín đáo, hay tiết lộ chuyện riêng tư.
Lưu ý
  • Sắc thái: Từ fouinard mang sắc thái thân mật, thường dùng trong khẩu ngữ hàm ý chê bai, khó chịu về sự tò mò quá đáng.
  • Nguồn gốc hình ảnh: Từ này liên hệ với hình ảnh con chồn (), một loài vật được cho là hay lục lọi, tìm kiếm.
fouinard

Un voisin fouinard regarde par-dessus la clôture.

tính từ
  1. (thân mật) tò mò, thóc mách
danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ tò mò, kẻ thóc mách

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fouinard"