veinard

tính từ
  1. (thân mật) may mắn, số đỏ
    • Veinard à la loterie
      may mắn trong cuộc xổ số
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người may mắn, người số đỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "veinard"

veinard
Un veinard a gagné un gros lot à la loterie.