fouineur

tính từ
  1. (thân mật) tò mò, thóc mách,
danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ tò mò, kẻ thóc mách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fouineur"

fouineur
Un voisin fouineur regarde par-dessus la clôture.