four-post

/'fɔ:poust/
Học thuật
Thân thiện
four-post

A four-post bed stands in the corner of the bedroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bốn cọc (giường): Dùng để mô tả một chiếc giường bốn cây cột thẳng đứngbốn góc, thường dùng để treo màn hoặc làm điểm nhấn trang trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The master bedroom features a luxurious four-post bed. (Phòng ngủ chính một chiếc giường bốn cọc sang trọng.)
    • They bought a beautiful antique four-post bed frame. (Họ đã mua một khung giường cổ bốn cọc rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh mô tả nội thất, đồ gỗ, đặc biệt các loại giường truyền thống hoặc cổ điển.
Biến thể từ liên quan
  • Four-poster (danh từ): Cách gọi phổ biến hơn cho "giường bốn cọc".
    • She dreamed of sleeping in a four-poster. ( ấy mơ ước được ngủ trên một chiếc giường bốn cọc.)
  • Bedpost (danh từ): Cọc giường, trụ giường.
  • Canopy bed (danh từ): Giường trụ màn che phía trên.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Có thể diễn đạt bằng cụm từ " bốn trụ/cột" khi mô tả.
four-post

A four-post bed stands in the corner of the bedroom.

tính từ
  1. bốn cọc (giường)

Từ chứa "four-post"