fourchée

Học thuật
Thân thiện
fourchée

Une fermière porte une fourchée de foin vers l'étable.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Xiên (lượng chứa): Một lượng vật liệu (thườngcỏ, rơm, hoặc các vật tương tự) có thể được cầm, vác hoặc mang đi bằng một chiếc xiên, cây chĩa hoặc cây đinh ba.
    • Mẻ (xiên): Lượng vật liệu được hốt lên một lần bằng dụng cụ ngạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le fermier transporte une fourchée de foin. (Người nông dân đang vác một xiên cỏ khô.)
    • Elle a ramassé une fourchée d'herbe fraîche pour les lapins. ( ấy đã hốt một mẻ cỏ tươi cho những con thỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une bonne fourchée": Một xiên đầy, một lượng kha khá.
    • Il a pris une bonne fourchée de paille. (Anh ta đã lấy một xiên rơm đầy.)
Biến thể từ liên quan
  • Fourche (danh từ giống cái): Cái chĩa, cái xiên, cái đinh ba (dụng cụ).

    • une fourche à foin (cái chĩa xới cỏ khô)
  • Fourcher (động từ): Chĩa ra, tách ra thành nhánh (như hình dạng cái chĩa).

    • La route fourche au prochain carrefour. (Con đường tách làm đôingã tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
  • Botte (danh từ giống cái): , lượm (thường chỉ cỏ, hoa được lại).
  • Poignée (danh từ giống cái): Nắm, vốc (lượng cầm trong tay).
Lưu ý
  • "Fourchée"một danh từ đếm được, dùng để chỉ một đơn vị lượng chứa cụ thể, gắn liền với dụng cụfourche. không dùng để chỉ bản thân dụng cụ.
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp hoặc công việc đồng áng, ít phổ biến trong đời sống hàng ngày hiện đại.
fourchée

Une fermière porte une fourchée de foin vers l'étable.

danh từ giống cái xiên (lượng chứa)
  1. Une fourchée d'herbe+ một xiên cỏ

Từ gần giống