fourche

danh từ giống cái
  1. (nông nghiệp) cái chĩa, cái xiên
    • Fourche à trois dents
      cái chĩa ba răng
  2. chạc (cành cây)
  3. ngã ba (đường)
  4. phuốc, càng bánh trước (xe đạp, xe máy)
    • fourche d'un pantalon
      đúng quần
    • passer sous les fourches caudines
      chịu điều kiện nhục nhã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fourche"

fourche
Le fermier utilise une fourche pour retourner le foin.