fourchu

Học thuật
Thân thiện
fourchu

Le chemin fourchu mène à deux petits villages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chĩa nhánh, rẽ nhánh: Dùng để mô tả một vật phần cuối tách ra thành hai hoặc nhiều nhánh, giống như hình dạng của một cái nĩa hoặc chữ Y.
    • (Trong thể dục): Liên quan đến tư thế "cây chuối" (trồng cây chuối), nơi cơ thể tạo thành hình chữ V ngược với hai chân giơ lên trời.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le chemin est fourchu à cet endroit. (Con đường rẽ nhánhchỗ này.)
    • Il a un menton fourchu très caractéristique. (Anh ấy có một cái cằm đôi rất đặc trưng.)
    • L'arbre fourchu est un exercice difficile. (Tư thế cây chuốimột bài tập khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire l'arbre fourchu": (Thành ngữ/ cụm từ cố định) Trồng cây chuối.
    • Les enfants s'amusent à faire l'arbre fourchu dans le jardin. (Bọn trẻ chơi trò trồng cây chuối trong vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Fourcher (động từ): Rẽ nhánh, tách ra; (nói) nhịu lưỡi.

    • La route fourche après le pont. (Con đường rẽ nhánh sau cây cầu.)
    • Il a fourché en prononçant ce mot. (Anh ấy đã nhịu lưỡi khi phát âm từ đó.)
  • Fourche (danh từ từ giống cái): Cái nĩa; chỗ rẽ, ngã ba.

    • une fourche à foin (một cái nĩa xới cỏ khô)
    • à la fourche des chemins (ở ngã ba đường)
Từ đồng nghĩa
  • Bifurqué: Chia đôi, rẽ nhánh.
    • un sentier bifurqué (một lối mòn rẽ nhánh)
  • Divisé: Bị chia ra, tách ra.
  • Ramifié: nhiều nhánh, phân nhánh.
Từ trái nghĩa
  • Droit: Thẳng.
  • Uni: Thống nhất, liền một khối.
  • Linéaire: Tuyến tính, theo đường thẳng.
fourchu

Le chemin fourchu mène à deux petits villages.

tính từ
  1. chĩa nhánh, rẽ nhánh
    • Chemin fourchu
      đường rẽ nhánh
    • Menton fourchu
      cằm đôi
    • arbre fourchu
      (thể dục thể thao) cây chuối (cây xuống đất, hai chân lên trời)
    • Faire l'arbre fourchu
      trồng cây chuối

Từ gần giống

Từ chứa "fourchu"

Từ có nhắc đến "fourchu"