fourchu

tính từ
  1. chĩa nhánh, rẽ nhánh
    • Chemin fourchu
      đường rẽ nhánh
    • Menton fourchu
      cằm đôi
    • arbre fourchu
      (thể dục thể thao) cây chuối (cây xuống đất, hai chân lên trời)
    • Faire l'arbre fourchu
      trồng cây chuối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fourchu"

Từ có nhắc đến "fourchu"

fourchu
Le chemin fourchu mène à deux petits villages.