fourmilion

Học thuật
Thân thiện
fourmilion

Un fourmilion creuse un petit entonnoir dans le sable.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con kiến sư tử: Một loài côn trùng thuộc bộ Cánh lưới (Neuroptera), ấu trùng của thường đào những hố nhỏ hình phễu trên cát để bẫy kiến các côn trùng nhỏ khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: (Ấu trùng của con kiến sư tử xây một cái bẫy hình phễu.) (Người ta có thể quan sát thấy những con kiến sư tửnhững khu vực cát.)
Biến thể từ gần giống
  • Fourmi-lion (n.m): Đâycách viết dấu gạch nối phổ biến hơn, đồng nghĩa hoàn toàn với "fourmilion". (Con kiến sư tửmột loài côn trùng thú vị.)
fourmilion

Un fourmilion creuse un petit entonnoir dans le sable.

{{fourmilion}}
  1. xem fourmi-lion

Từ gần giống

Từ chứa "fourmilion"