fourniture

danh từ giống cái
  1. sự cung ứng
    • Faire des fournitures de blé
      cung ứng lúa mì
  2. đồ cung ứng, vật dụng
    • Fournitures de bureau
      đồ dùng văn phòng
  3. đồ phụ thêm (thợ may... phải bỏ ra khi may áo cho khách... (như) cúc, móc cài...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fourniture"

fourniture
L'enseignant distribue les fournitures scolaires aux élèves.