fourrageur

danh từ giống đực
  1. kỵ binh phân kích
  2. (từ , nghĩa ) kỵ binh cắt rơm cỏ (cho ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fourrageur
Un soldat fourrageur coupe de l'herbe pour les chevaux.