fourrager

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (Nội động từ):

    • Lục lọi, tìm kiếm một cách lung tung, không trật tự: Hành động tìm kiếm hoặc sờ mó vào các đồ vật, ngăn kéo, đống đồ một cách vô tổ chức, thường gây ra sự lộn xộn.
    • (Từ ) Cắt hoặc thu thập rơm cỏ: Hành động thu hoạch hoặc chuẩn bị thức ăn thô xanh (như cỏ khô, rơm) cho gia súc.
  2. Động từ (Ngoại động từ):

    • Xáo lộn, làm lộn xộn: Hành động làm cho một thứ đó trở nên hỗn độn, không còn trật tự ban đầu.
  3. Tính từ (Liên quan đến thức ăn gia súc):

    • Thuộc về thức ăn thô xanh (rơm, cỏ khô): Dùng để mô tả những thứ liên quan đến việc sản xuất hoặc sử dụng làm thức ăn cho vật nuôi.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ (Nội động từ):
    • Arrête de fourrager dans mon sac ! (Đừng lục lọi trong túi của tôi nữa!)
    • Il fourrageait dans le tiroir à la recherche de ses clés. (Anh ta đang lục lọi trong ngăn kéo để tìm chìa khóa.)
  • Động từ (Ngoại động từ):
    • Les enfants ont fourragé tous les dossiers sur le bureau. ( trẻ đã xáo lộn tất cả hồ sơ trên bàn làm việc.)
  • Tính từ:
    • C'est une région à vocation fourragère. (Đâymột vùng chuyên canh cây thức ăn gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fourrager du nez dans...": Nghĩa bóng, chỉ việc tò mò, xâm phạm vào chuyện riêng tư của người khác một cách không phù hợp.
    • Il aime fourrager son nez dans les affaires des autres. (Hắn ta thích thọc mũi vào chuyện của người khác.)
Biến thể từ liên quan
  • Fourrage (Danh từ): Thức ăn thô xanh cho gia súc (rơm, cỏ khô).
  • Plante fourragère (Cụm danh từ): Cây trồng dùng làm thức ăn cho vật nuôi (như cỏ linh lăng, ngôchua).
  • Production fourragère (Cụm danh từ): Sự sản xuất thức ăn thô xanh.
Từ đồng nghĩa
  • Fouiller: Lục soát, tìm kiếm kỹ lưỡng (có thể trật tự hơn ).
  • Farfouiller**: (Thông tục) Lục lọi, mò mẫm.
  • Bouleverser: Đảo lộn, làm xáo trộn hoàn toàn (mạnh hơn ).
Từ trái nghĩa
  • Ranger: Sắp xếp, dọn dẹp gọn gàng.
  • Ordonner: Sắp đặt trật tự.
nội động từ
  1. lục lọi lung tung
    • Fourrager dans un tiroir
      lục lọi ngăn kéo lung tung
  2. (từ , nghĩa ) cắt rơm cỏ (cho súc vật ăn)
ngoại động từ
  1. xáo lộn
    • Fourrager des papiers
      xáo lộn giấy má
tính từ
  1. xem fourrage I
    • Production fourragère
      sự sản xuất rơm cỏ (cho súc vật ăn)
    • Plantes fourragères
      cây làm thức ăn vật nuôi

Từ chứa "fourrager"

Từ có nhắc đến "fourrager"