fourscore

/'fɔ:'skɔ:/
Học thuật
Thân thiện
fourscore

Fourscore years ago, our forefathers brought forth a new nation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tám mươi: Một từ cổ, dùng để chỉ số lượng tám mươi. Thường được sử dụng trong văn học hoặc ngữ cảnh trang trọng, lịch sử.
  2. Danh từ:

    • Số tám mươi: Con số 80.
    • Tuổi thọ tám mươi: Một khoảng thời gian sống tám mươi năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • "Fourscore years and ten" is a biblical phrase meaning a long human lifespan. ("Bốn lần hai mươi năm mười" một cụm từ trong Kinh Thánh có nghĩa tuổi thọ dài của con người.)
    • The famous speech begins with "Fourscore and seven years ago..." (Bài diễn văn nổi tiếng bắt đầu bằng "Tám mươi bảy năm trước đây...".)
  • Danh từ:

    • He lived a full fourscore. (Ông ấy đã sống trọn vẹn tám mươi năm.)
    • The number "fourscore" is equivalent to eighty. (Số "fourscore" tương đương với tám mươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fourscore and [số]": Cấu trúc cổ để chỉ số 80 cộng thêm một số khác ( dụ: 87 = fourscore and seven).
    • The declaration was made fourscore and five years ago. (Tuyên ngôn được đưa ra từ tám mươi lăm năm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Score (n): Hai mươi. Đây từ gốc, "fourscore" có nghĩa "bốn lần hai mươi".
    • A score of years is twenty years. (Một "score" năm hai mươi năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Eighty: Tám mươi (từ hiện đại, thông dụng hơn).
  • Four times twenty: Bốn lần hai mươi (cách giải thích nghĩa đen).
Lưu ý
  • Từ cổ: "Fourscore" một từ cổ, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản lịch sử, Kinh Thánh, hoặc các bài phát biểu trang trọng (như bài diễn văn Gettysburg của Tổng thống Lincoln). Trong tiếng Anh hiện đại, "eighty" được sử dụng phổ biến.
fourscore

Fourscore years ago, our forefathers brought forth a new nation.

tính từ
  1. tám mươi
danh từ
  1. số tám mươi
  2. tuổi thọ tám mươi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự