frénésie

danh từ giống cái
  1. sự cuồng nhiệt; sự mãnh liệt
    • La frénésie de la passion
      sự cuồng nhiệt của dục vọng
  2. (y học, từ ; nghĩa ) chứng hoảng loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

frénésie
Une foule danse avec frénésie sous les lumières de la discothèque.